Chi tiết về thuốc không có sẵn bằng ngôn ngữ được chọn, văn bản gốc được hiển thị

Berinert


Léčivá látka: inhibitor C1-esterasi humanus (z lidské plasmy)

Berinert 500 IU obsahuje 500 IU v jedné injekční lahvičce.
Berinert 1500 IU obsahuje 1500 IU v jedné injekční lahvičce.
Účinnost lidského inhibitoru C1-esterasy je vyjádřená v mezinárodních jednotkách (IU), které se
vztahují k aktuálnímu WHO standardu pro přípravky s inhibitorem C1-esterasy.

Berinert 500 IU obsahuje 50 IU/ml lidského inhibitoru C1-esterasy po rekonstituci s 10 ml vody na
injekci.
Berinert 1500 IU obsahuje 500 IU/ml lidského inhibitoru C1-esterasy po rekonstituci s 3 ml vody na
injekci.

Celkový obsah bílkovin v 500 IU roztoku po rekonstituci je 6,5 mg/ml.
Celkový obsah bílkovin v 1500 IU roztoku po rekonstituci je 65 mg/ml.

Pomocné látky se známým účinkem:
100 ml roztoku obsahuje až 486 mg sodíku (přibližně 21 mmol).

Úplný seznam pomocných látek viz bod 6.1.


Berinert

Lựa chọn sản phẩm trong ưu đãi của chúng tôi từ nhà thuốc của chúng tôi
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
375 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
499 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
275 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
125 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
1 290 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
619 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
29 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
269 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
229 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
229 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
99 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
99 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
139 CZK
 
Trong kho | Giao hàng từ 79 CZK
275 CZK

Giới thiệu

Một dự án phi thương mại tự do có sẵn cho mục đích so sánh thuốc laic ở mức độ tương tác, tác dụng phụ cũng như giá thuốc và lựa chọn thay thế của họ

Ngôn ngữ

Czech English Slovak

Thêm thông tin